镜鸾[jìng luán] [镜 鸾]Lưu từKhácmất vợ hoặc chồngChữ trong từ镜jìnggương鸾luánloài chim huyền thoại liên quan đến phượng hoàngTừ cùng chữ:镜头jìng tóuHSK 4ống kính máy ảnh镜子jìng ziHSK 4gươngTừ cận nghĩa:失婚shī hūnmất vợ hoặc chồng (do hôn nhân tan vỡ hoặc tang chế)