阮[ruǎn]Lưu từKhácnhà nước nhỏ trong thời Thương (1600-1046 TCN) nằm ở phía đông nam tỉnh Cam Túc ngày nayTừ ghép:中阮zhōng ruǎnzhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp…大阮dà ruǎnđàn nguyệt lớn hoặc đàn lute trầm, giống tỳ bà 琵琶 và trung nguyệt 中阮…阮元ruǎn yuánhọc giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849)阮安ruǎn ānNguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư ngư…阮崇武ruǎn chóng wǔRuan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam阮晋勇ruǎn jìn yǒngNguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016