阱
[jǐng]
hố bẫy; cái bẫy
审查时还要强化对算法透明度的要求,防止平台暗中设置技术陷阱。
shěn chá shí hái yào qiáng huà duì suàn fǎ tòu míng dù de yāo qiú, fáng zhǐ píng tái àn zhōng shè zhì jì shù xiàn jǐng.Khi xem xét còn phải tăng cường yêu cầu đối với tính minh bạch của thuật toán, ngăn ngừa nền tảng âm thầm thiết lập cạm bẫy kỹ thuật.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所买东西要提防那些托儿设下的陷阱。
mǎi dōng xī yào dī fáng nà xiē tuō r shè xià de xiàn jǐng.Mua đồ cần đề phòng cạm bẫy do những kẻ cò mồi giăng ra.
对,那种机制很容易产生福利陷阱,导致底层民众宁可待业也不愿就业。
duì, nà zhǒng jī zhì hěn róng yì chǎn shēng fú lì xiàn jǐng, dǎo zhì dǐ céng mín zhòng nìng kě dài yè yě bú yuàn jiù yè.Đúng, cơ chế đó rất dễ tạo ra bẫy phúc lợi, khiến người dân tầng lớp dưới thà thất nghiệp còn hơn đi làm.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下