隋炀帝[suí yáng dì] [隋 炀 帝]Lưu từKhácTùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618Chữ trong từ隋suítriều đại Tùy (581-617 SCN)炀yángnấu chảy帝dìhoàng đếTừ cùng chữ:上帝Shàng dìHSK 6Thượng Đế皇帝huáng dìHSK 6hoàng đế