雁塔[yàn tǎ] [雁 塔]Lưu từKhácquận Yanta của Tây An 西安市 (xī ān shì), Thiểm TâyChữ trong từ雁yànngỗng trời塔tǎchùa thápTừ ghép:大雁塔dà yàn tǎChùa Đại Nhạn ở Tây An小雁塔xiǎo yàn tǎTháp Nhạn Nhỏ ở Tây An雁塔区yàn tǎ qūkhu Yanta của thành phố Tây An 西安市 (xī ān shì), Thiểm TâyTừ cùng chữ:金字塔jīn zì tǎHSK 8kim tự tháp (công trình hoặc cấu trúc)