雁
[yàn]
ngỗng trời
大雁排成整齐的队伍向南飞行。
dà yàn pái chéng zhěng qí de duì wu xiàng nán fēi xíng.Đàn nhạn xếp hàng ngay ngắn bay về phía nam.
湖边停歇着几只觅食的大雁。
hú biān tíng xiē zhe jǐ zhī mì shí de dà yàn.Bên bờ hồ có mấy con ngỗng trời đang dừng lại kiếm ăn.
每年初春,大雁便开始北归。
měi nián chū chūn, dà yàn biàn kāi shǐ běi guī.Hàng năm vào đầu xuân, ngỗng trời lại bắt đầu bay về phương bắc.
