大雁
[dà yàn] [ĐẠI 雁]
ngỗng trời; lượng từ: 只 (zhī)
大型候鸟,羽毛多为灰褐色,飞行时排成队。
秋天到了,天空中有一群大雁正向南方飞去。
qiū tiān dào le, tiān kōng zhōng yǒu yì qún dà yàn zhèng xiàng nán fāng fēi qù.Mùa thu đã đến, trên bầu trời có một đàn ngỗng trời đang bay về phương nam.
只
大雁排成整齐的队伍向南飞行。
dà yàn pái chéng zhěng qí de duì wu xiàng nán fēi xíng.Đàn nhạn xếp hàng ngay ngắn bay về phía nam.
大雁在空中排成一字队形向南飞。
dà yàn zài kōng zhōng pái chéng yí zì duì xíng xiàng nán fēi.Đàn chim hồng nhạn xếp thành đội hình chữ nhất bay về phương nam.
大雁鼓动着翅膀,排成一字往南飞。
dà yàn gǔ dòng zhe chì bǎng, pái chéng yí zì wǎng nán fēi.Đàn chim nhạn đập cánh, xếp thành hình chữ nhất bay về phương nam.