雁峰[yàn fēng] [雁 峰]Lưu từKháckhu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡阳市 (héng yáng shì), Hồ NamChữ trong từ雁yànngỗng trời峰fēng(núi) đỉnh cao và nhọnTừ ghép:雁峰区yàn fēng qūkhu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡阳市 (héng yáng shì), Hồ NamTừ cùng chữ:山峰shān fēngHSK 6đỉnh (núi)高峰gāo fēngHSK 6đỉnh巅峰diān fēngHSK 7đỉnhTừ cận nghĩa:雁峰区yàn fēng qūkhu Yanfeng của thành phố Hành Dương 衡阳市 (héng yáng shì), Hồ Nam