雪梨[xuě lí] [雪 梨]Lưu từKhácSydney, thủ phủ của New South Wales, Úc (Đài Loan)Chữ trong từ雪xuětuyết梨líquả lêTừ cùng chữ:雪山xuě shānHSK 9núi phủ tuyết雪上加霜xuě shàng jiā shuāngHSK 9(thành ngữ) làm cho tình hình tồi tệ hơn thêmVí dụ trong bài học冰糖炖雪梨具有润肺止咳的功效。bīng táng dùn xuě lí jù yǒu rùn fèi zhǐ ké de gōng xiào.Lê hấp đường phèn có công dụng nhuận phế giảm ho.我想喝一碗冰糖雪梨汤。wǒ xiǎng hē yì wǎn bīng táng xuě lí tāng.Tôi muốn uống một tô canh lê đường phèn.