颈椎【頸椎】
[jǐng zhuī] [颈 椎]
đốt sống cổ
颈部的椎骨。
长时间低头看手机很容易导致颈椎出现问题。
cháng shí jiān dī tóu kàn shǒu jī hěn róng yì dǎo zhì jǐng zhuī chū xiàn wèn tí.Cúi đầu nhìn điện thoại trong thời gian dài rất dễ dẫn đến các vấn đề về đốt sống cổ.
这么看来,选手手腕和颈椎的受伤风险不亚于传统运动员。
zhè me kàn lái, xuǎn shǒu shǒu wàn hé jǐng zhuī de shòu shāng fēng xiǎn bú yà yú chuán tǒng yùn dòng yuán.Xem ra thế này, nguy cơ chấn thương cổ tay và đốt sống cổ của tuyển thủ không thua kém vận động viên truyền thống.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……颈椎痛是很多办公室文员的职业病。
jǐng zhuī tòng shì hěn duō bàn gōng shì wén yuán de zhí yè bìng.Đau đốt sống cổ là bệnh nghề nghiệp của nhiều nhân viên văn phòng.
长期姿势不良容易使颈椎压迫血管。
cháng qī zī shì bù liáng róng yì shǐ jǐng zhuī yā pò xuè guǎn.Tư thế xấu kéo dài dễ khiến đốt sống cổ chèn ép mạch máu.