椎
[chuí]
búa; vồ (biến thể của 槌[chuí]); đập; đánh (biến thể của 捶[chuí])
这么看来,选手手腕和颈椎的受伤风险不亚于传统运动员。
zhè me kàn lái, xuǎn shǒu shǒu wàn hé jǐng zhuī de shòu shāng fēng xiǎn bú yà yú chuán tǒng yùn dòng yuán.Xem ra thế này, nguy cơ chấn thương cổ tay và đốt sống cổ của tuyển thủ không thua kém vận động viên truyền thống.
Trong bài: Bản chất của thể thao điện tử chuyên nghiệp · 不但……而且……枕头太高可能会加重颈椎的负担。
zhěn tou tài gāo kě néng huì jiā zhòng jǐng zhuī de fù dān.Gối quá cao có thể làm tăng gánh nặng cho đốt sống cổ.
他因为颈椎疼痛去医院做了检查。
tā yīn wèi jǐng zhuī téng tòng qù yī yuàn zuò le jiǎn chá.Anh ấy đi bệnh viện kiểm tra vì đau đốt sống cổ.