饕餮之徒[tāo tiè zhī tú] [饕 餮 之 徒]Lưu từKháckẻ tham ăn; người sành ăn; mở rộng, người tham lam quyền lực, tiền bạc, tình dục, v.v.Chữ trong từ饕tāo(văn học) tham lam餮tiè(văn học) tham ăn之zhīanh徒túđệ tửTừ cùng chữ:匪徒fěi túHSK 6tên cướp歹徒dǎi túHSK 7kẻ ácTừ cận nghĩa:老饕lǎo tāokẻ tham ăn馋鬼chán guǐkẻ tham ăn