驱寒[qū hán] [驱 寒]Lưu từKhácsưởi ấm; xua đuổi cái lạnh (y học cổ truyền)Chữ trong từ驱qūđuổi寒hánlạnhTừ cùng chữ:严寒yán hánHSK 6lạnh giá khắc nghiệt驱动qū dòngHSK 8điều khiển驱逐qū zhúHSK 8trục xuấtTừ cận nghĩa:取暖qǔ nuǎnHSK 8sưởi ấm (bằng lửa, v.v.)煦暖xù nuǎnsưởi ấm采暖cǎi nuǎnsưởi ấm