驼鸡[tuó jī] [驼 鸡]Lưu từKhácđà điểu (Struthio camelus); cũng viết 鸵鸟 (tuó niǎo); chim huyền thoại giống chim roc của SinbadChữ trong từ驼tuógù hoặc lưng gù鸡jīgia cầmTừ cùng chữ:公鸡gōng jīHSK 6gà trống母鸡mǔ jīHSK 6gà mái