骆驼
[luò tuo] [骆 驼]
lạc đà; (thông tục) người đần độn; ngốc nghếch
那只老骆驼驮着重物走在沙漠里。
nà zhī lǎo luò tuó tuó zhuó zhòng wù zǒu zài shā mò lǐ.Con lạc đà già đó chở hàng nặng đi trên sa mạc.
我们在沙漠里骑骆驼。
wǒ men zài shā mò lǐ qí luò tuó.Chúng tôi cưỡi lạc đà trong sa mạc.