髦
[máo]
tóc mái; hợp thời; bờm
奶奶戴上墨镜显得格外时髦。
nǎi nai dài shàng mò jìng xiǎn de gé wài shí máo.Bà nội đeo kính râm trông vô cùng thời thượng.
购买最新款手机在年轻人中很时髦。
gòu mǎi zuì xīn kuǎn shǒu jī zài nián qīng rén zhōng hěn shí máo.Mua điện thoại mới nhất rất hợp mốt trong giới trẻ.
这种设计在当下非常时髦。
zhè zhǒng shè jì zài dāng xià fēi cháng shí máo.Thiết kế này hiện nay rất hợp mốt.