魏
[wèi]
tên của một nước chư hầu thời nhà Chu từ năm 661 TCN ở Sơn Tây, một trong Chiến Quốc Thất Hùng; nước Ngụy, do Tào Tháo 曹操 (cáo cāo) thành lập, một trong Tam Quốc sau triều Hán; triều Ngụy 221-265
这座古城至今仍保留着魏晋风流。
zhè zuò gǔ chéng zhì jīn réng bǎo liú zhe wèi jìn fēng liú.Tòa thành cổ này đến nay vẫn còn lưu giữ phong thái thời Ngụy Tấn.
魏晋时期的文人普遍热衷于谈玄。
wèi jìn shí qī de wén rén pǔ biàn rè zhōng yú tán xuán.Văn nhân thời Ngụy Tấn nói chung đều say mê đàm đạo huyền học.