鸳
[yuān]
vịt uyên ương
那我们换成鸳鸯锅吧,一半辣,一半骨汤。
nà wǒ men huàn chéng yuān yāng guō ba, yí bàn là, yí bàn gǔ tāng.Vậy chúng mình đổi thành nồi uyên ương đi, một nửa cay, một nửa nước hầm xương.
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)母亲用丝线在锦缎上绣了一对栩栩如生的鸳鸯。
mǔ qīn yòng sī xiàn zài jǐn duàn shàng xiù le yí duì xǔ xǔ rú shēng de yuān yāng.Mẹ dùng chỉ tơ thêu một đôi uyên ương sống động như thật trên tấm gấm.
好啊,那我们点鸳鸯锅吧,辣和不辣都有。
hǎo a, nà wǒ men diǎn yuān yāng guō ba, là hé bú là dōu yǒu.Được rồi, vậy chúng mình gọi lẩu uyên ương nhé, vừa có phần cay vừa có phần không cay.
Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng