鸳鸯锅
[yuān yang guō] [鸳 鸯 锅]
nồi "uyên ương" (lẩu hai ngăn, một bên cay, một bên không cay)
那我们换成鸳鸯锅吧,一半辣,一半骨汤。
nà wǒ men huàn chéng yuān yāng guō ba, yí bàn là, yí bàn gǔ tāng.Vậy chúng mình đổi thành nồi uyên ương đi, một nửa cay, một nửa nước hầm xương.
Trong bài: Lần đầu thử lẩu cay truyền thống · 从来 (câu phủ định)好啊,那我们点鸳鸯锅吧,辣和不辣都有。
hǎo a, nà wǒ men diǎn yuān yāng guō ba, là hé bú là dōu yǒu.Được rồi, vậy chúng mình gọi lẩu uyên ương nhé, vừa có phần cay vừa có phần không cay.
Trong bài: Thống nhất vị nước lẩu và món nhúng