火锅【火鍋】
[huǒ guō] [火 锅]
lẩu
一种边煮边吃的锅具及烹饪形式。
冬天大家聚在一起吃火锅非常暖和。
dōng tiān dà jiā jù zài yì qǐ chī huǒ guō fēi cháng nuǎn huo.Mùa đông mọi người tụ tập cùng nhau ăn lẩu rất ấm áp.
昨晚我和朋友去吃了辣火锅。
zuó wǎn wǒ hé péng yǒu qù chī le là huǒ guō.Tối qua em và bạn đi ăn lẩu cay.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别做火锅时可以把牛肉片烫一下。
zuò huǒ guō shí kě yǐ bǎ niú ròu piàn tàng yí xià.Khi ăn lẩu có thể chần qua thịt bò một chút.
辣火锅吃多了,胃会受不了。
là huǒ guō chī duō le, wèi huì shòu bù liǎo.Ăn lẩu cay nhiều quá, dạ dày sẽ chịu không nổi.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别