纸火锅[zhǐ huǒ guō] [纸 火 锅]Lưu từKháclẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)Chữ trong từ纸zhǐgiấy火huǒlửa锅guōnồiTừ cùng chữ:电饭锅diàn fàn guōHSK 5nồi cơm điện火锅huǒ guōHSK 7lẩu