XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

锅【鍋】

[guō]

nồi; chảo; wok; vạc; vật hình nồi; lượng từ: 口 (kǒu), 只 (zhī)

烹煮食物或盛水等的器具

妈妈在用新锅做晚餐。

mā ma zài yòng xīn guō zuò wǎn cān.

Mẹ đang dùng nồi mới để nấu bữa tối.

nồi (thức ăn); tẩu, mồi (thuốc)

用于一锅食物或一斗烟丝

奶奶今天煮了一大锅鸡汤。

nǎi nai jīn tiān zhǔ le yí dà guō jī tāng.

Hôm nay bà đã nấu một nồi canh gà to.

口、只

这锅牛肉太辣了,脸都红了。

zhè guō niú ròu tài là le, liǎn dōu hóng le.

Nồi thịt bò này cay quá, mặt đỏ hết lên rồi.

Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…

锅里正冒着热气,汤已经好了。

guō lǐ zhèng mào zhe rè qì, tāng yǐ jīng hǎo le.

Trong nồi đang bốc hơi nóng, canh đã nấu xong rồi.

昨晚我和朋友去吃了辣火锅。

zuó wǎn wǒ hé péng yǒu qù chī le là huǒ guō.

Tối qua em và bạn đi ăn lẩu cay.

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别