电饭锅【電飯鍋】
[diàn fàn guō] [电 饭 锅]
nồi cơm điện
利用电能蒸煮米饭的厨房用具。
我用电饭锅煮了新鲜的米饭。
wǒ yòng diàn fàn guō zhǔ le xīn xiān de mǐ fàn.Tôi dùng nồi cơm điện nấu cơm tươi ngon.
你家里的电饭锅不是也该换了吗?
nǐ jiā lǐ de diàn fàn guō bú shì yě gāi huàn le ma?Không phải nồi cơm điện nhà cậu cũng nên đổi rồi sao?
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是厨房里没有电饭锅,也没有热水壶。
chú fáng lǐ méi yǒu diàn fàn guō, yě méi yǒu rè shuǐ hú.Trong bếp không có nồi cơm điện, cũng không có ấm đun nước.
Trong bài: Bàn giao nội thất phòng trọ mới thuê · 差不多对,那我打算把手机和电饭锅一起买了。
duì, nà wǒ dǎ suàn bǎ shǒu jī hé diàn fàn guō yì qǐ mǎi le.Đúng, vậy mình định mua cả điện thoại lẫn nồi cơm điện luôn.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是