电饭煲
[diàn fàn bāo] [电 饭 煲]
nồi cơm điện
这个电饭煲的功率是一千瓦。
zhè ge diàn fàn bāo de gōng lǜ shì yì qiān wǎ.Công suất của nồi cơm điện này là một nghìn watt.
这款傻瓜电饭煲按一个键就能煮饭。
zhè kuǎn shǎ guā diàn fàn bāo àn yí gè jiàn jiù néng zhǔ fàn.Nồi cơm điện thao tác đơn giản này chỉ cần bấm một nút là nấu được cơm.