鹊桥[què qiáo] [鹊 桥]Lưu từKháccầu Ô Thước bắc qua Dải Ngân Hà giữa Ngưu Lang và Chức Nữ 牛郎织女, nơi họ được phép gặp nhau mỗi năm một lầnChữ trong từ鹊quèchim ác là桥qiáocầuTừ cùng chữ:立交桥lì jiāo qiáoHSK 8cầu vượt天桥tiān qiáoHSK 9cầu vượt