鹏鸟[péng niǎo] [鹏 鸟]Lưu từKhácchim bằng (chim săn mồi huyền thoại); tài năng lớnChữ trong từ鹏péngBằng, chim lớn trong truyền thuyết鸟niǎochimTừ ghép:大鹏鸟dà péng niǎochim Roc (chim săn mồi huyền thoại)Từ cùng chữ:鹏程万里péng chéng wàn lǐHSK 8điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ)