黯
[àn]
(dạng kết hợp) tối; xỉn (màu); mờ nhạt; u ám
你说得对。要是工作几年仍学不到新本领,很多人会觉得前景黯淡。
nǐ shuō de duì. yào shi gōng zuò jǐ nián réng xué bú dào xīn běn lǐng, hěn duō rén huì jué de qián jǐng àn dàn.Cậu nói đúng. Nếu làm mấy năm vẫn không học được kỹ năng mới, nhiều người sẽ thấy tương lai mờ mịt.
Trong bài: Lý do chẳng ngoài mấy điều quen thuộc · 不外乎