黯然[àn rán] [黯 然]Lưu từKhácmờ mịt; buồn bãChữ trong từ黯àn(dạng kết hợp) tối然ránđúngTừ ghép:黯然失色àn rán shī sèmất đi vẻ rực rỡ黯然销魂àn rán xiāo húnnỗi buồn tràn ngập (thành ngữ)Từ cùng chữ:忽然hū ránHSK 2đột nhiên虽然suī ránHSK 2mặc dù大自然dà zì ránHSK 2thiên nhiên (thế giới tự nhiên)仍然réng ránHSK 3vẫn当然dāng ránHSK 3đương nhiên必然bì ránHSK 3không thể tránh khỏi显然xiǎn ránHSK 3rõ ràng果然guǒ ránHSK 3thực sự突然tū ránHSK 3đột ngộtXem thêm (3)Từ cận nghĩa:茫茫máng mángHSK 6mênh mông低迷dī míHSK 7mờ mịt (cảnh vật, v.v.)阴暗yīn ànHSK 9mờ mịt混茫hùn mángmờ mịt灰蒙蒙huī mēng mēngmờ mịt黑魆魆hēi xū xūmờ mịt