XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丹田 đọc là dān tián, nghĩa là vùng mu; điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丹田

[dān tián] [丹 田]

vùng mu; điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ

Hỏi đáp về từ 丹田

丹田 nghĩa là gì?

丹田 (dān tián) nghĩa là vùng mu; điểm dưới rốn hai inch nơi khí của một người cư ngụ.

Cách viết 丹田 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丹, 田 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.