丹霞地貌
[dān xiá dì mào] [丹 霞 地 貌]
địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
丹霞地貌 đọc là dān xiá dì mào, nghĩa là địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dān xiá dì mào] [丹 霞 地 貌]
địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ)
丹霞地貌 (dān xiá dì mào) nghĩa là địa mạo Đan Hà (cát kết và cuội kết đỏ).
Viết lần lượt từng chữ 丹, 霞, 地, 貌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.