XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乃东 đọc là nǎi dōng, nghĩa là huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地区 (shān nán dì qū), Tây Tạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乃东

[nǎi dōng] [乃 东]

huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地区 (shān nán dì qū), Tây Tạng

Hỏi đáp về từ 乃东

乃东 nghĩa là gì?

乃东 (nǎi dōng) nghĩa là huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地区 (shān nán dì qū), Tây Tạng.

Cách viết 乃东 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乃, 东 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乃东?

Thường gặp: 乃东县 (nǎi dōng xiàn) – huyện Nêdong, tiếng Tạng: Sne gdong rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地….