义译
[yì yì] [义 译]
dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音译 (yīn yì)) (ví dụ: 超文本[chāo wén běn], 火车 (huǒ chē))
义译 đọc là yì yì, nghĩa là dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音译 (yīn yì)) (ví dụ: 超文本[chāo wén běn], 火车 (huǒ chē)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yì yì] [义 译]
dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音译 (yīn yì)) (ví dụ: 超文本[chāo wén běn], 火车 (huǒ chē))
义译 (yì yì) nghĩa là dịch một thuật ngữ sang tiếng Trung bằng cách sử dụng tổ hợp các ký tự hoặc từ gợi ý nghĩa của nó (trái ngược với phiên âm 音译 (yīn yì)) (ví dụ: 超文本[chāo wén běn], 火车 (huǒ chē)).
Viết lần lượt từng chữ 义, 译 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.