也罢
[yě bà] [也 罢]
(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
你既然不想去,那也罢了。
nǐ jì rán bù xiǎng qù, nà yě bà le.Cậu đã không muốn đi thì thôi vậy.
也罢 đọc là yě bà, nghĩa là (lặp lại) dù... hay...; không sao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yě bà] [也 罢]
(lặp lại) dù... hay...; không sao; thôi thì (biểu thị chấp nhận hoặc cam chịu)
你既然不想去,那也罢了。
nǐ jì rán bù xiǎng qù, nà yě bà le.Cậu đã không muốn đi thì thôi vậy.
也罢 (yě bà) nghĩa là (lặp lại) dù... hay...; không sao.
Viết lần lượt từng chữ 也, 罢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不提也罢 (bù tí yě bà) – tốt nhất không nên nhắc đến.