XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

事变 đọc là shì biàn, nghĩa là sự cố; sự kiện bất ngờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

事变

[shì biàn] [事 变]

sự cố; sự kiện bất ngờ; các sự kiện (nói chung)

这家企业的人事变动非常频繁。

zhè jiā qǐ yè de rén shì biàn dòng fēi cháng pín fán.

Biến động nhân sự của doanh nghiệp này rất thường xuyên.

公司最近人事变动较大,大家需要时间适应。

gōng sī zuì jìn rén shì biàn dòng jiào dà, dà jiā xū yào shí jiān shì yìng.

Gần đây công ty biến động nhân sự khá lớn, mọi người cần thời gian thích nghi.

频繁的人事变动削弱了研发团队的核心竞争力。

pín fán de rén shì biàn dòng xuē ruò le yán fā tuán duì de hé xīn jìng zhēng lì.

Việc thay đổi nhân sự liên tục làm giảm năng lực cạnh tranh cốt lõi của đội ngũ nghiên cứu.

Hỏi đáp về từ 事变

事变 nghĩa là gì?

事变 (shì biàn) nghĩa là sự cố; sự kiện bất ngờ.

Cách viết 事变 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 事, 变 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 事变?

Thường gặp: 七七事变 (qī qī shì biàn) – Sự kiện cầu Marco Polo ngày 7 tháng 7 năm 1937, được coi là khởi đầu…; 华北事变 (huá běi shì biàn) – Sự biến Hoa Bắc tháng 10-12 năm 1935, một nỗ lực của Nhật Bản nhằm t…; 皖南事变 (wǎn nán shì biàn) – Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân…; 西安事变 (xī ān shì biàn) – Sự kiện Tây An ngày 12 tháng 12 năm 1936 (Tưởng Giới Thạch bị bắt có…; 一二八事变 (yī èr bā shì biàn) – Sự kiện Thượng Hải ngày 28 tháng 1 năm 1932, cuộc nổi dậy của Trung…; 九一八事变 (jiǔ yī bā shì biàn) – Sự kiện Đường sắt Phụng Thiên hoặc Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931….