云窗雾槛
[yún chuāng wù kǎn] [云 窗 雾 槛]
mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây
云窗雾槛 đọc là yún chuāng wù kǎn, nghĩa là mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yún chuāng wù kǎn] [云 窗 雾 槛]
mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây
云窗雾槛 (yún chuāng wù kǎn) nghĩa là mây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây.
Viết lần lượt từng chữ 云, 窗, 雾, 槛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.