XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 槛 đọc là jiàn, nghĩa là lan can; tay vịn. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

槛

[jiàn]

lan can; tay vịn; lồng cho động vật hoặc tù nhân

跨专业的门槛高吗?每所学校规定一样吗?

kuà zhuān yè de mén kǎn gāo ma? měi suǒ xué xiào guī dìng yí yàng ma?

Tiêu chuẩn chuyển ngành có cao không? Quy định của mỗi trường có giống nhau không?

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

创业投资需要一定的资金门槛。

chuàng yè tóu zī xū yào yí dìng de zī jīn mén kǎn.

Đầu tư khởi nghiệp đòi hỏi một ngưỡng vốn nhất định.

王老师,海外市场潜力巨大,但准入门槛确实极高。

wáng lǎo shī, hǎi wài shì chǎng qián lì jù dà, dàn zhǔn rù mén kǎn què shí jí gāo.

Thầy Vương, tiềm năng thị trường hải ngoại rất lớn, nhưng ngưỡng cửa gia nhập quả thực cực kỳ cao.

Trong bài: Chuẩn hóa lâm sàng Đông y khi xuất khẩu · 固然……但是……

Hỏi đáp về chữ 槛

槛 nghĩa là gì?

槛 (jiàn) nghĩa là lan can; tay vịn.

Cách viết chữ 槛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 槛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 槛 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 槛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 门槛 (mén kǎn) – bậc cửa; 下槛 (xià kǎn) – ngưỡng cửa; 槛车 (jiàn chē) – xe có lồng, dùng để áp giải tù nhân; 笼槛 (lóng jiàn) – lồng (cho động vật); 轩槛 (xuān jiàn) – lan can ban công; 阑槛 (lán jiàn) – hàng rào.