XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 阑 đọc là lán, nghĩa là lan can; hàng rào. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阑

[lán]

lan can; hàng rào; màn cửa kiếng

及时切除阑尾能有效避免并发症。

jí shí qiē chú lán wěi néng yǒu xiào bì miǎn bìng fā zhèng.

Kịp thời cắt bỏ ruột thừa có thể tránh biến chứng một cách hiệu quả.

他突发急性阑尾炎,被迅速送往附近医院进行手术。

tā tū fā jí xìng lán wěi yán, bèi xùn sù sòng wǎng fù jìn yī yuàn jìn xíng shǒu shù.

Anh ấy phát bệnh viêm ruột thừa cấp tính, nhanh chóng được đưa tới bệnh viện gần đó để phẫu thuật.

Hỏi đáp về chữ 阑

阑 nghĩa là gì?

阑 (lán) nghĩa là lan can; hàng rào.

Cách viết chữ 阑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 阑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 阑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 勾阑 (gōu lán) – biến thể của 勾栏 (gōu lán); 夜阑 (yè lán) – đêm khuya; 岁阑 (suì lán) – cuối mùa trong năm; 更阑 (gēng lán) – đêm khuya; 月阑 (yuè lán) – vầng hào quang của mặt trăng; 阑入 (lán rù) – xâm nhập.