XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阑尾 đọc là lán wěi, nghĩa là ruột thừa; ruột thừa hình giun (giải phẫu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

阑尾

[lán wěi] [阑 尾]

ruột thừa; ruột thừa hình giun (giải phẫu)

及时切除阑尾能有效避免并发症。

jí shí qiē chú lán wěi néng yǒu xiào bì miǎn bìng fā zhèng.

Kịp thời cắt bỏ ruột thừa có thể tránh biến chứng một cách hiệu quả.

他突发急性阑尾炎,被迅速送往附近医院进行手术。

tā tū fā jí xìng lán wěi yán, bèi xùn sù sòng wǎng fù jìn yī yuàn jìn xíng shǒu shù.

Anh ấy phát bệnh viêm ruột thừa cấp tính, nhanh chóng được đưa tới bệnh viện gần đó để phẫu thuật.

Hỏi đáp về từ 阑尾

阑尾 nghĩa là gì?

阑尾 (lán wěi) nghĩa là ruột thừa; ruột thừa hình giun (giải phẫu).

Cách viết 阑尾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阑, 尾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阑尾?

Thường gặp: 阑尾炎 (lán wěi yán) – viêm ruột thừa (y học); 急性阑尾炎 (jí xìng lán wěi yán) – viêm ruột thừa cấp tính (y học); 阑尾切除术 (lán wěi qiē chú shù) – phẫu thuật cắt ruột thừa (y học).