盲肠 đọc là máng cháng, nghĩa là ruột thừa (giải phẫu); manh tràng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 盲肠
盲肠 nghĩa là gì?
盲肠 (máng cháng) nghĩa là ruột thừa (giải phẫu); manh tràng.
Cách viết 盲肠 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 盲, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 盲肠?
Thường gặp: 盲肠炎 (máng cháng yán) – viêm ruột thừa.