交运
[jiāo yùn] [交 运]
gặp may mắn; giao để vận chuyển; ký gửi (hành lý ở sân bay, v.v.)
交运 đọc là jiāo yùn, nghĩa là gặp may mắn; giao để vận chuyển. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiāo yùn] [交 运]
gặp may mắn; giao để vận chuyển; ký gửi (hành lý ở sân bay, v.v.)
交运 (jiāo yùn) nghĩa là gặp may mắn; giao để vận chuyển.
Viết lần lượt từng chữ 交, 运 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.