XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

亮菌 đọc là liàng jūn, nghĩa là Armillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 亮菌

亮菌 nghĩa là gì?

亮菌 (liàng jūn) nghĩa là Armillariella tabescens (loại nấm dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc).

Cách viết 亮菌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 亮, 菌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 亮菌?

Thường gặp: 亮菌甲素 (liàng jūn jiǎ sù) – armillarisin (enzyme nấm dùng làm kháng sinh).