XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仅供 đọc là jǐn gōng, nghĩa là chỉ để. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

仅供

[jǐn gōng] [仅 供]

chỉ để

照片仅供参考,具体样式请以实物为准。

zhào piàn jǐn gòng cān kǎo, jù tǐ yàng shì qǐng yǐ shí wù wéi zhǔn.

Hình ảnh chỉ mang tính chất tham khảo, kiểu dáng cụ thể vui lòng dựa vào hiện vật.

括弧内的文字仅供参考,不计入正文统计。

kuò hú nèi de wén zì jǐn gòng cān kǎo, bú jì rù zhèng wén tǒng jì.

Chữ trong dấu ngoặc đơn chỉ dùng để tham khảo, không tính vào thống kê nội dung chính.

Hỏi đáp về từ 仅供

仅供 nghĩa là gì?

仅供 (jǐn gōng) nghĩa là chỉ để.

Cách viết 仅供 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仅, 供 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 仅供?

Thường gặp: 仅供参考 (jǐn gōng cān kǎo) – chỉ để tham khảo.