XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

仅次于 đọc là jǐn cì yú, nghĩa là chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi.... Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

仅次于【僅次於】

[jǐn cì yú] [仅 次 于]

chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi...

紧接在某人或某物之后

该公司的市场份额在行业内仅次于领头羊。

gāi gōng sī de shì chǎng fèn é zài háng yè nèi jǐn cì yú lǐng tóu yáng.

Thị phần của công ty này trong ngành chỉ đứng sau doanh nghiệp dẫn đầu.

皇后在宫中地位仅次于皇上,深受众人尊敬。

huáng hòu zài gōng zhōng dì wèi jǐn cì yú huáng shang, shēn shòu zhòng rén zūn jìng.

Hoàng hậu có địa vị trong cung chỉ đứng sau hoàng thượng, được mọi người hết mực kính trọng.

Hỏi đáp về từ 仅次于

仅次于 nghĩa là gì?

仅次于 (jǐn cì yú) nghĩa là chỉ đứng sau...; xếp hạng sau mỗi.... Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 仅次于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 仅, 次, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.