XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小于 đọc là xiǎo yú, nghĩa là nhỏ hơn, <. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

小于【小於】

[xiǎo yú] [TIỂU 于]

nhỏ hơn, <

数量或程度低于某标准

如果计算出的误差小于标准值,就符合要求。

rú guǒ jì suàn chū de wù chā xiǎo yú biāo zhǔn zhí, jiù fú hé yāo qiú.

Nếu sai số tính toán ra nhỏ hơn giá trị tiêu chuẩn thì đạt yêu cầu.

Hỏi đáp về từ 小于

小于 nghĩa là gì?

小于 (xiǎo yú) nghĩa là nhỏ hơn, <. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 小于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.