令狐
[líng hú] [令 狐]
tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 临猗县 (línyī xiàn), Sơn Tây); họ hai chữ [líng hú]
令狐 đọc là líng hú, nghĩa là tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 临猗县 (línyī xiàn), Sơn Tây); họ hai chữ [líng hú]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[líng hú] [令 狐]
tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 临猗县 (línyī xiàn), Sơn Tây); họ hai chữ [líng hú]
令狐 (líng hú) nghĩa là tên địa danh cũ (ở Lâm Ấp huyện 临猗县 (línyī xiàn), Sơn Tây); họ hai chữ [líng hú].
Viết lần lượt từng chữ 令, 狐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 令狐德棻 (líng hú dé fēn) – Linghu Defen (583-666), sử gia triều đại nhà Đường, biên soạn Bắc sử….