XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

低阶 đọc là dī jiē, nghĩa là cấp độ thấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 低阶

低阶 nghĩa là gì?

低阶 (dī jiē) nghĩa là cấp độ thấp.

Cách viết 低阶 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 低, 阶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 低阶?

Thường gặp: 低阶语言 (dī jiē yǔ yán) – ngôn ngữ bậc thấp (máy tính).