何啻
[hé chì] [何 啻]
(văn học) nhiều hơn rất nhiều; không giới hạn ở
何啻 đọc là hé chì, nghĩa là (văn học) nhiều hơn rất nhiều; không giới hạn ở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hé chì] [何 啻]
(văn học) nhiều hơn rất nhiều; không giới hạn ở
何啻 (hé chì) nghĩa là (văn học) nhiều hơn rất nhiều; không giới hạn ở.
Viết lần lượt từng chữ 何, 啻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.