XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倍塔 đọc là bèi tǎ, nghĩa là beta (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 倍塔

倍塔 nghĩa là gì?

倍塔 (bèi tǎ) nghĩa là beta (từ mượn).

Cách viết 倍塔 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倍, 塔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.