候虫
[hòu chóng] [候 虫]
côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu)
候虫 đọc là hòu chóng, nghĩa là côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hòu chóng] [候 虫]
côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu)
候虫 (hòu chóng) nghĩa là côn trùng theo mùa (ví dụ: ve sầu).
Viết lần lượt từng chữ 候, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.