XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

傲骨 đọc là ào gǔ, nghĩa là phẩm chất cao thượng và kiên cường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

傲骨

[ào gǔ] [傲 骨]

phẩm chất cao thượng và kiên cường

这位老艺术家一身傲骨,从不向困难低头。

zhè wèi lǎo yì shù jiā yì shēn ào gǔ, cóng bù xiàng kùn nán dī tóu.

Vị nghệ sĩ già này có chí khí kiêu hãnh, không bao giờ cúi đầu trước khó khăn.

Hỏi đáp về từ 傲骨

傲骨 nghĩa là gì?

傲骨 (ào gǔ) nghĩa là phẩm chất cao thượng và kiên cường.

Cách viết 傲骨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 傲, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.